thân mẫu

Học thuật
Thân thiện
thân mẫu

Thân mẫu của em bé đang đẩy chiếc xe nôi trong công viên.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Mẹ đẻ: Từ dùng để chỉ người phụ nữ đã sinh ra mình, mang sắc thái trang trọng, lịch sự, thường dùng trong văn viết hoặc các ngữ cảnh chính thức.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Thân mẫu của nhà văn một giáo viên. (Người mẹ đẻ của nhà văn một giáo viên.)
    • Trong buổi lễ, anh ấy đã tri ân công lao dưỡng dục của thân mẫu. (Trong buổi lễ, anh ấy đã bày tỏ lòng biết ơn đối với công lao nuôi dưỡng của mẹ mình.)
    • Thân mẫu tôi năm nay đã ngoài bảy mươi tuổi. (Mẹ tôi năm nay đã ngoài bảy mươi tuổi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Từ này thường được sử dụng trong các văn bản hành chính, giấy tờ pháp lý, điếu văn, bài phát biểu trang trọng hoặc khi nói về mẹ của người khác một cách lịch sự để thể hiện sự tôn kính.
    • Phần mộ của thân mẫu cố nghệ sĩ được đặt tại quê nhà. (Phần mộ của mẹ đẻ của vị nghệ sĩ đã khuất được đặt tại quê nhà.)
Biến thể từ gần giống
  • Thân phụ (danh từ): Cha đẻ, từ trang trọng tương ứng để chỉ cha.
  • Mẫu thân (danh từ): Một từ đồng nghĩa trang trọng khác cũng có nghĩamẹ đẻ.
  • Hiền mẫu (danh từ): Mẹ hiền, một từ trang trọng khác để chỉ mẹ, nhấn mạnh đức tính tốt đẹp.
Từ đồng nghĩa
  • Mẹ: Từ thông dụng, phổ biến nhất, dùng được trong mọi ngữ cảnh.
  • : Từ thân mật, phổ biếnmiền Nam Việt Nam.
  • U: Từ thân mật, phổ biếnmiền Bắc Việt Nam.
  • Bầm: Từ thân mật, thơ ca, thường dùngmiền Bắc.
  • Mẹ đẻ: Từ nhấn mạnh quan hệ huyết thống, ít trang trọng hơn "thân mẫu".
Từ trái nghĩa
  • Thân phụ: Cha đẻ.
  • Phụ thân: Cha đẻ (từ trang trọng).
Lưu ý sử dụng
  • "Thân mẫu" từ Hán Việt, mang tính chất trang trọng, lịch sự. Trong giao tiếp hàng ngày thân mật, người ta thường dùng các từ như "mẹ", "", "u" thay vì "thân mẫu".
  • Khi viết hoặc nói, cần chú ý đến ngữ cảnh để lựa chọn từ cho phù hợp, tránh dùng từ trang trọng trong tình huống quá đỗi thân mật, bình thường.
thân mẫu

Thân mẫu của em bé đang đẩy chiếc xe nôi trong công viên.

  1. Mẹ đẻ.